Chữ 錢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錢, chiết tự chữ TIỀN, TIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錢:

錢 tiền, tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錢

Chiết tự chữ tiền, tiễn bao gồm chữ 金 戔 hoặc 釒 戔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錢 cấu thành từ 2 chữ: 金, 戔
  • ghim, găm, kim
  • tiên, tàn
  • 2. 錢 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 戔
  • kim, thực
  • tiên, tàn
  • tiền, tiễn [tiền, tiễn]

    U+9322, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qian2, jian3;
    Việt bính: cin2 cin4 zin2
    1. [不名一錢] bất danh nhất tiền 2. [本錢] bổn tiền 3. [賠錢貨] bồi tiền hóa 4. [工錢] công tiền 5. [紙錢] chỉ tiền 6. [傭錢] dung tiền 7. [學課錢] học khóa tiền 8. [儭錢] sấn tiền;

    tiền, tiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 錢

    (Danh) Đồng tiền, dùng các loài kim đúc ra từng đồng để tiêu gọi là tiền.
    ◎Như: duyên tiền
    tiền kẽm, ngân tiền đồng tiền đúc bằng bạc.

    (Danh)
    Tiền tài nói chung.
    ◎Như: trị tiền đáng tiền, hữu tiền hữu thế có tiền bạc có thế lực.

    (Danh)
    Phí tổn, khoản tiêu dùng.
    ◎Như: xa tiền tiền xe, phạn tiền tiền cơm.

    (Danh)
    Đồng cân, mười đồng cân là một lạng.

    (Danh)
    Họ Tiền.

    (Tính)
    Dùng để đựng tiền.
    ◎Như: tiền bao bao đựng tiền, tiền quỹ tủ cất giữ tiền, tiền đồng ống đựng tiền.Một âm là tiễn.

    (Danh)
    Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).
    tiền, như "tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ" (vhn)

    Chữ gần giống với 錢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錢

    𫢊, ,

    Chữ gần giống 錢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錢 Tự hình chữ 錢 Tự hình chữ 錢 Tự hình chữ 錢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錢

    tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
    錢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錢 Tìm thêm nội dung cho: 錢