Từ: 过数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过数 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòshù] đếm rõ số lượng; đếm; tính。(过数儿)清点数目。
这是货款,你过一下数。
đây là tiền hàng, anh đếm lại đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
过数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过数 Tìm thêm nội dung cho: 过数