Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 左侧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左侧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左侧 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒcè] bên trái; phía trái。左边。
向前走50米,左侧有一个小商店。
Đi về phía trước 50 mét, bên trái có một cửa hàng nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧

trắc:trắc trở
左侧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左侧 Tìm thêm nội dung cho: 左侧