Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 左思 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒsī] Tả Tư (nhà văn thời Tây Tấn, Trung Quốc)。(约250-约305)中国西晋文学家。字太冲,齐国临淄(今属山东)人。其诗《咏史》八篇为其代表作。曾构思十年写成《三都赋》(《蜀都赋》、《吴都赋》、《魏都赋》),当时 豪富人家竞相传抄,以致"洛阳纸贵"。后人辑有《左太冲集》。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 左思 Tìm thêm nội dung cho: 左思
