Từ: 左思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左思 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒsī] Tả Tư (nhà văn thời Tây Tấn, Trung Quốc)。(约250-约305)中国西晋文学家。字太冲,齐国临淄(今属山东)人。其诗《咏史》八篇为其代表作。曾构思十年写成《三都赋》(《蜀都赋》、《吴都赋》、《魏都赋》),当时 豪富人家竞相传抄,以致"洛阳纸贵"。后人辑有《左太冲集》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
左思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左思 Tìm thêm nội dung cho: 左思