Từ: 左思右想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左思右想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左思右想 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒsīyòuxiǎng] suy đi nghĩ lại; đắn đo suy nghĩ; suy tính。前后思忖。形容深思熟虑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
左思右想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左思右想 Tìm thêm nội dung cho: 左思右想