Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 左思右想 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左思右想:
Nghĩa của 左思右想 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒsīyòuxiǎng] suy đi nghĩ lại; đắn đo suy nghĩ; suy tính。前后思忖。形容深思熟虑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 右
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |

Tìm hình ảnh cho: 左思右想 Tìm thêm nội dung cho: 左思右想
