Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 左性子 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒxìng·zi] 1. tính tình kỳ quái; trái tính trái nết。性情执拗、怪僻。
2. người trái tính trái nết; người tính tình kỳ quái。性情执拗、怪僻的人。
2. người trái tính trái nết; người tính tình kỳ quái。性情执拗、怪僻的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 左性子 Tìm thêm nội dung cho: 左性子
