Từ: 左性子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左性子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左性子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒxìng·zi] 1. tính tình kỳ quái; trái tính trái nết。性情执拗、怪僻。
2. người trái tính trái nết; người tính tình kỳ quái。性情执拗、怪僻的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
左性子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左性子 Tìm thêm nội dung cho: 左性子