Từ: 左提右挈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左提右挈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 左 • 提 • 右 • 挈

Nghĩa của 左提右挈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒtíyòuqiè] 1. quan tâm giúp đỡ nhau。形容互相关照与帮助。
2. tận tình giúp đỡ。指多方提携,尽力协助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

tá左:một tá
tả左:bên tả, tả ngạn
tở左: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu右:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挈

khiết挈:khiết quyến (mang người nhà đi theo)
左提右挈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左提右挈 Tìm thêm nội dung cho: 左提右挈