Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 左提右挈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左提右挈:
Nghĩa của 左提右挈 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒtíyòuqiè] 1. quan tâm giúp đỡ nhau。形容互相关照与帮助。
2. tận tình giúp đỡ。指多方提携,尽力协助。
2. tận tình giúp đỡ。指多方提携,尽力协助。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 提
| chề | 提: | ê chề; chàn chề |
| dè | 提: | dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè |
| dề | 提: | dầm dề; dề dà |
| nhè | 提: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| re | 提: | im re |
| rè | 提: | rụt rè |
| rề | 提: | rề rề |
| đè | 提: | đè đầu cưỡi cổ, đè nén |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 右
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挈
| khiết | 挈: | khiết quyến (mang người nhà đi theo) |

Tìm hình ảnh cho: 左提右挈 Tìm thêm nội dung cho: 左提右挈
