Chữ 昵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昵, chiết tự chữ NẬT, NẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昵:

昵 nật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昵

Chiết tự chữ nật, nặc bao gồm chữ 日 尼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昵 cấu thành từ 2 chữ: 日, 尼
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • ni, này, nê, nì, nơi, nầy, nật, nặc, nệ
  • nật [nật]

    U+6635, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni4, ni3, zhi4;
    Việt bính: nik1;

    nật

    Nghĩa Trung Việt của từ 昵

    Cũng như chữ nật .
    nặc, như "thân nặc (quen lâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 昵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (暱)
    [nì]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: NẶC
    thân mật; thân thiết。亲热。
    亲昵。
    thân thiết.

    Chữ gần giống với 昵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

    Dị thể chữ 昵

    ,

    Chữ gần giống 昵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昵 Tự hình chữ 昵 Tự hình chữ 昵 Tự hình chữ 昵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昵

    nặc:thân nặc (quen lâu)
    昵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昵 Tìm thêm nội dung cho: 昵