Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昵, chiết tự chữ NẬT, NẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昵:
昵
Pinyin: ni4, ni3, zhi4;
Việt bính: nik1;
昵 nật
Nghĩa Trung Việt của từ 昵
Cũng như chữ nật 暱.nặc, như "thân nặc (quen lâu)" (gdhn)
Nghĩa của 昵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (暱)
[nì]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: NẶC
thân mật; thân thiết。亲热。
亲昵。
thân thiết.
[nì]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: NẶC
thân mật; thân thiết。亲热。
亲昵。
thân thiết.
Chữ gần giống với 昵:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Dị thể chữ 昵
暱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昵
| nặc | 昵: | thân nặc (quen lâu) |

Tìm hình ảnh cho: 昵 Tìm thêm nội dung cho: 昵
