Từ: 慰藉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慰藉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 慰 • 藉

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

uý慰:yen ủi, an ủi, hết lo
ủi慰:an ủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藉

chạ藉:chung chạ, lang chạ
tã藉:rách tã
tạ藉:tạ (vật lót dưới)
慰藉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慰藉 Tìm thêm nội dung cho: 慰藉