Từ: 左近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左近 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒjìn] phụ cận; gần kề; lân cận; bên cạnh。附近。
房子左近有一片草地。
bên cạnh nhà có một đám cỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
左近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左近 Tìm thêm nội dung cho: 左近