Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 巧取豪夺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巧取豪夺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巧取豪夺 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎoqǔháoduó] lừa gạt; cưỡng đoạt (của cải, quyền lợi...)。用欺诈的手段取得或凭强力抢占(财物、权利)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
巧取豪夺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巧取豪夺 Tìm thêm nội dung cho: 巧取豪夺