Từ: 巨作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cự tác
Tác phẩm nội dung tinh thâm có ảnh hưởng lớn lao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
巨作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨作 Tìm thêm nội dung cho: 巨作