Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 差之毫厘,谬以千里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差之毫厘,谬以千里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 差之毫厘,谬以千里 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāzhīháolí,miùyǐqiānlǐ] sai một ly, đi một dặm; trật con toán bán con trâu (lầm lẫn nhỏ dẫn đến hậu quả lớn)。开始相差得很小,结果会造成很大的错误。强调不能有一点儿差错。也说差以毫厘,失之千里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào:hào nhoáng; tiền hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厘

li:li (sửa sang)
ly:sai một ly đi một dặm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谬

mậu:mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
差之毫厘,谬以千里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 差之毫厘,谬以千里 Tìm thêm nội dung cho: 差之毫厘,谬以千里