Nghĩa của 横眉 trong tiếng Trung hiện đại:
[héngméi] trừng mắt; quắc mắt; lông mày dựng ngược。形容怒目而视的样子。
横眉竖眼
trợn mắt nhìn trừng trừng.
横眉冷对千夫指,俯首甘为孺子牛。
quắc mắt coi khinh nghìn lực sĩ, cúi đầu làm ngựa đứa hài nhi.
横眉竖眼
trợn mắt nhìn trừng trừng.
横眉冷对千夫指,俯首甘为孺子牛。
quắc mắt coi khinh nghìn lực sĩ, cúi đầu làm ngựa đứa hài nhi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |

Tìm hình ảnh cho: 横眉 Tìm thêm nội dung cho: 横眉
