ngụy trang
Thay đổi cách ăn mặc, bề ngoài để người ta không nhận ra mình.
Nghĩa của 伪装 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěizhuāng] 1. giả tạo; làm ra vẻ。假装。
伪装进步
tiến bộ giả tạo; làm ra vẻ tiến bộ
2. nguỵ trang; đóng giả。假的装扮。
剥去伪装
bóc đi lớp nguỵ trang
3. nguỵ trang (để che giấu mình trong quân sự)。 军事上采取措施来隐蔽自己、迷惑敌人。
4. vật nguỵ trang。军事上用来伪装的东西。
伪装进步
tiến bộ giả tạo; làm ra vẻ tiến bộ
2. nguỵ trang; đóng giả。假的装扮。
剥去伪装
bóc đi lớp nguỵ trang
3. nguỵ trang (để che giấu mình trong quân sự)。 军事上采取措施来隐蔽自己、迷惑敌人。
4. vật nguỵ trang。军事上用来伪装的东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偽
| nguỵ | 偽: | giặc nguỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裝
| trang | 裝: | quân trang, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 偽裝 Tìm thêm nội dung cho: 偽裝
