Từ: 风月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风月:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 风 • 月

Nghĩa của 风月 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngyuè] 1. phong nguyệt; trăng gió; cảnh sắc; phong cảnh。风和月,泛指景色。
风月清幽
gió mát trăng trong
2. tình yêu nam nữ; tình yêu; tình。指男女恋爱的事情。
风月债
nợ tình
风月物
vật tình yêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt
风月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风月 Tìm thêm nội dung cho: 风月