Từ: 人中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân trung
Chỗ lõm ở phía dưới mũi và phía trên môi của mặt người.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Vấn tha kỉ cú thoại, dã vô hồi đáp; dụng thủ hướng tha mạch môn mạc liễu mạc, chủy thần nhân trung thượng biên trước lực kháp liễu lưỡng hạ, kháp đích chỉ ấn như hứa lai thâm, cánh dã bất giác đông
答; , 下, 深, 疼 (Đệ ngũ thập thất hồi) Hỏi cậu ấy mấy câu, cũng không trả lời; lấy tay sờ nắn vào mạch môn, ấn mạnh hai cái vào huyệt nhân trung ở phía trên môi, vết ấn khá sâu mà cũng không thấy đau.

Nghĩa của 人中 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzhōng] nhân trung。人的上唇正中凹下的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
人中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人中 Tìm thêm nội dung cho: 人中