Cao su chống va đập cửa

Từ: 布告栏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布告栏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 布告栏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgàolán] 1. bảng thông báo; bảng yết thị。学校或机关团体张贴布告的地方。
2. bảng thông báo điện tử。电子布告栏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏

lan:cây mộc lan
布告栏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布告栏 Tìm thêm nội dung cho: 布告栏