Cao su chống va đập cửa

Từ: 布哨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布哨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 布哨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshào] đặt lính canh; bố trí lính gác。派给哨兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu:thổi tiêu
toé:tung toé
téo:nói léo téo
布哨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布哨 Tìm thêm nội dung cho: 布哨