Từ: cảnh kỹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cảnh kỹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảnhkỹ

Nghĩa cảnh kỹ trong tiếng Việt:

["- Lê Cảnh Kỹ, trước làm quan nhà Trần, sau làm quan nhà Hồ đến chức Hành Khiển"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỹ

kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ:kỹ nữa
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

cảnh kỹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảnh kỹ Tìm thêm nội dung cho: cảnh kỹ