Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 布衣卿相 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布衣卿相:
bố y khanh tướng
Không phải dòng dõi quý tộc, nhờ tài năng lên làm quan tướng gọi là
bố y khanh tướng
布衣卿相.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卿
| khanh | 卿: | khanh tướng |
| khành | 卿: | cười khành khạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |

Tìm hình ảnh cho: 布衣卿相 Tìm thêm nội dung cho: 布衣卿相
