Từ: 布衣卿相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布衣卿相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bố y khanh tướng
Không phải dòng dõi quý tộc, nhờ tài năng lên làm quan tướng gọi là
bố y khanh tướng
相.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卿

khanh:khanh tướng
khành:cười khành khạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
布衣卿相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布衣卿相 Tìm thêm nội dung cho: 布衣卿相