Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 布里奇波特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布里奇波特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 布里奇波特 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlǐqíbōtè] Bridgeport (thành phố lớn nhất bang Connecticut)。美国康涅狄格州西南部一城市,位于纽黑文西南长岛海峡上。建于1639年,当时作为渔业区兴起,如今已成为该州的首要的工业中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
布里奇波特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布里奇波特 Tìm thêm nội dung cho: 布里奇波特