Từ: 帘布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帘布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帘布 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánbù] vải mành; lốp bố (trong lốp xe)。轮胎里面所衬的布, 作用是保护橡胶,抵抗张力。也叫帘子布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘

liêm:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
rèm:tấm rèm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
帘布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帘布 Tìm thêm nội dung cho: 帘布