Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: để đường lui có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ để đường lui:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đểđườnglui

Dịch để đường lui sang tiếng Trung hiện đại:

留余地 《 (说话、办事)不走极端, 留下回旋的地步。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: để

để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để: 
để:dương để (sừng)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để󰐆:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để:để (húc, chạm nhau)
để:để huỷ (bôi xấu)
để:để huỷ (bôi xấu)
để:quan để (dinh quan ngày xưa)
để:để cốt (xương mông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường:đường (tên họ); đường đột
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường:đường sá
đường:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường:cây hải đường
đường: 
đường:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường:ngọt như đường
đường:hung đường (lồng ngực)
đường:đường lang (bọ ngựa)
đường:ngọt như đường
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lui

lui𫩍:lui ra
lui𨆢:lui ra
lui𬧾:lui ra
lui𨙝:lui ra
lui𬰉:lui ra
để đường lui tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: để đường lui Tìm thêm nội dung cho: để đường lui