Từ: 美中不足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美中不足:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 美 • 中 • 不 • 足

Nghĩa của 美中不足 trong tiếng Trung hiện đại:

[měizhōngbùzú] Hán Việt: MỸ TRUNG BẤT TÚC
ngọc có tỳ vết; thánh nhân cũng có lúc nhầm (trong cái đẹp vẫn còn có chỗ khiếm khuyết)。虽然很好,但还有缺陷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

mĩ美:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ美:mát mẻ; mới mẻ
mẽ美: 
mỉ美:tỉ mỉ
mỉa美: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc足:sung túc
美中不足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美中不足 Tìm thêm nội dung cho: 美中不足