Cao su chống va đập cửa

Từ: chuy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ chuy:

隹 chuy萑 hoàn, chuy骓 chuy椎 trùy, chuy騅 chuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuy

chuy [chuy]

U+96B9, tổng 8 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhui1, cui1, wei2;
Việt bính: zeoi1;

chuy

Nghĩa Trung Việt của từ 隹

(Danh) Tên gọi chung giống chim đuôi ngắn.
chuy, như "chuy (chim có đuôi ngắn)" (gdhn)

Nghĩa của 隹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuī]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 8
Hán Việt: CHUY
chim ngắn đuôi。古书上指短尾巴的鸟。

Chữ gần giống với 隹:

,

Chữ gần giống 隹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隹 Tự hình chữ 隹 Tự hình chữ 隹 Tự hình chữ 隹

hoàn, chuy [hoàn, chuy]

U+8411, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2, tui1, zhui1;
Việt bính: wun4;

hoàn, chuy

Nghĩa Trung Việt của từ 萑

(Danh) Loại cỏ lau.
§ Mới sinh gọi là thảm
, còn nhỏ gọi là kiêm , lớn lên gọi là hoàn .Một âm là chuy.

(Danh)
Một loại cỏ thuốc, còn gọi là sung úy hay ích mẫu thảo .

(Tính)
Tạp loạn, phồn thịnh.
chuy (gdhn)

Nghĩa của 萑 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Phù Trạch (tên một cái đầm nổi tiếng của nước Trịnh thời Xuân Thu ở Trung Quốc, theo các sách, nơi đó có nhiều bọn cướp tụ tập.)。萑苻泽,春秋时郑国泽名。据记载,那里常有盗贼聚集出没。

Chữ gần giống với 萑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 萑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萑 Tự hình chữ 萑 Tự hình chữ 萑 Tự hình chữ 萑

chuy [chuy]

U+9A93, tổng 11 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騅;
Pinyin: zhui1;
Việt bính: zeoi1;

chuy

Nghĩa Trung Việt của từ 骓

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 骓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騅)
[zhuī]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: TRUY

ngựa truy (lông sắc trắng pha xanh.)。毛色青白相杂的马。

Chữ gần giống với 骓:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 骓

,

Chữ gần giống 骓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骓 Tự hình chữ 骓 Tự hình chữ 骓 Tự hình chữ 骓

trùy, chuy [trùy, chuy]

U+690E, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhui1, chui2;
Việt bính: ceoi4 zeoi1
1. [頸椎] cảnh chuy 2. [椎骨] chuy cốt 3. [椎牛饗士] trùy ngưu hưởng sĩ;

trùy, chuy

Nghĩa Trung Việt của từ 椎

(Danh) Cái vồ, cái dùi (dùng để đánh, đập). Cũng dùng làm binh khí.

(Danh)
Cái búi tóc hình như cái vồ.
§ Còn gọi là trùy kế
.

(Danh)
Đầu hói (phương ngôn).

(Động)
Đánh bằng trùy (vũ khí).
◇Sử Kí : Chu Hợi tụ tứ thập cân thiết trùy, trùy sát Tấn Bỉ , (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Chu Hợi (rút) cây trùy sắt nặng bốn mươi cân giấu trong tay áo, đập chết Tấn Bỉ.

(Động)
Phiếm chỉ nện, đánh, đấm.
◇Quan Hán Khanh : Tảo nỗ nha đột chủy, quyền trùy cước thích, đả đích nhĩ khốc đề đề , , (Cứu phong trần , Đệ nhất chiệp) Sớm nghiến răng chẩu mỏ (vẻ phẫn nộ), tay đấm chân đá, đánh mi khóc hu hu.

(Tính)
Chậm chạp, ngu độn.
◇Phương Hiếu Nhụ : Mỗ chất tính trùy độn, học bất đốc chuyên, hành năng vô sở khả thủ , , (Dữ Thái Linh tiên sanh thư ) Tôi bổn chất ngu độn, học không chuyên nhất, tài năng chẳng có gì đáng kể.Một âm là chuy.

(Danh)
Chuy cốt đốt xương sống.

chòi, như "cây chòi mòi" (vhn)
choi, như "loi choi" (btcn)
chuỳ, như "cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực)" (btcn)
dùi, như "dùi cui; dùi trống" (btcn)
truy, như "truy (đốt sương sống)" (gdhn)

Nghĩa của 椎 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: CHUỲ

1. cái dùi; cái gậy; cái vồ; cái chày。捶击的工具。后亦为兵器。同"槌"。

2. đấm; nện; gõ; đánh; đập; giết người giấu xác。用椎打击。同"捶"。

3. đơn giản; giản dị; mộc mạc; đơn sơ。 朴实。

4. chậm chạp; uể oải; lờ đờ; chậm hiểu; tối dạ。迟钝。
Từ ghép:
椎心泣血
[zhuī]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CHUỲ
xương sống。椎骨。
脊椎
xương cột sống
颈椎
đốt sống cổ
胸椎
xương ức
Từ ghép:
椎骨 ; 椎间盘 ; 椎体

Chữ gần giống với 椎:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 椎

,

Chữ gần giống 椎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椎 Tự hình chữ 椎 Tự hình chữ 椎 Tự hình chữ 椎

chuy [chuy]

U+9A05, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhui1;
Việt bính: zeoi1;

chuy

Nghĩa Trung Việt của từ 騅

(Danh) Ngựa lông trắng lẫn xanh.

(Danh)
Tên con ngựa hay của Hạng Vũ
.
◇Sử Kí : Tuấn mã danh Chuy, thường kị chi 駿, (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Hạng Vũ có con) tuấn mã tên là Chuy, thường cưỡi.

(Danh)
Họ Chuy.

choai, như "ngựa choai" (vhn)
chuy (btcn)

Chữ gần giống với 騅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩤕,

Dị thể chữ 騅

,

Chữ gần giống 騅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騅 Tự hình chữ 騅 Tự hình chữ 騅 Tự hình chữ 騅

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuy

chuy:Lâm Chuy (địa danh trong truyện Kiều)
chuy:(cỏ mọc nhiều; cỏ ích mẫu)
chuy: 
chuy:chuy (chim có đuôi ngắn)
chuy: 
chuy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuy Tìm thêm nội dung cho: chuy