Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼晕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼晕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼晕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnyùn] quáng mắt。因视觉关系而发晕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕

vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)
眼晕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼晕 Tìm thêm nội dung cho: 眼晕