Từ: 帮子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帮子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帮子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāng·zi] 1. bọn; tụi; nhóm; đám。群,伙。
这帮子青年干劲真大
tụi nhỏ này hăng thật
2. lá già。白菜等蔬菜外层叶子较厚的部分。
白菜帮子
lá cải trắng già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
帮子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帮子 Tìm thêm nội dung cho: 帮子