Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 下列 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàliè] dưới đây; như sau; sau đây (liệt kê)。 下面所开列的。
预防传染病,应注意下列几点。
phòng bệnh truyền nhiễm cần chú ý mấy điểm (liệt kê) sau đây.
我们完成了下列各项任务。
Chúng tôi đã hoàn thành được các nhiệm vụ sau đây.
预防传染病,应注意下列几点。
phòng bệnh truyền nhiễm cần chú ý mấy điểm (liệt kê) sau đây.
我们完成了下列各项任务。
Chúng tôi đã hoàn thành được các nhiệm vụ sau đây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 下列 Tìm thêm nội dung cho: 下列
