Từ: 下列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下列 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàliè] dưới đây; như sau; sau đây (liệt kê)。 下面所开列的。
预防传染病,应注意下列几点。
phòng bệnh truyền nhiễm cần chú ý mấy điểm (liệt kê) sau đây.
我们完成了下列各项任务。
Chúng tôi đã hoàn thành được các nhiệm vụ sau đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
下列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下列 Tìm thêm nội dung cho: 下列