Từ: 干花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干花 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānhuā] hoa khô。利用干燥剂等使鲜花迅速脱水而制成的花。这种花可以较长时间保持鲜花原有的色泽和形态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
干花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干花 Tìm thêm nội dung cho: 干花