Từ: tích luỹ từng chút có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tích luỹ từng chút:
Dịch tích luỹ từng chút sang tiếng Trung hiện đại:
铢积寸累 《一点一滴地积累。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tích
| tích | 剔: | tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ |
| tích | 勣: | thành tích |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tích | 晰: | thanh tích (sáng sủa rõ ràng) |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |
| tích | 淅: | tích (vo gạo) |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
| tích | 潟: | tích (đất phèn) |
| tích | 瘠: | tích (gầy yếu) |
| tích | 皙: | tích (da trắng mịn) |
| tích | 积: | tích luỹ |
| tích | 積: | tích lại |
| tích | 績: | công tích, thành tích |
| tích | : | chiến tích, thành tích |
| tích | 绩: | công tích, thành tích |
| tích | 脊: | tích (lưng) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
| tích | 舄: | tích (đất phèn) |
| tích | 菥: | tích (dược thảo) |
| tích | 蜥: | tích dịch (thằn lằn) |
| tích | 跡: | dấu tích |
| tích | 踖: | thốc tích (sợ mà mến) |
| tích | 蹐: | tích (bước ngắn) |
| tích | 蹟: | vết tích |
| tích | 躄: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 躃: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | : | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 辟: | tích (vua, đòi vời) |
| tích | 迹: | di tích |
| tích | 錫: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 锡: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 鶺: | tích (chim chìa vôi) |
| tích | 鹡: | tích (chim chìa vôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: luỹ
| luỹ | 垒: | dinh luỹ; bờ luỹ |
| luỹ | 壘: | dinh luỹ; bờ luỹ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| luỹ | 絫: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| luỹ | 纍: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| luỹ | 藟: | luỹ (loại cây leo) |
| luỹ | 虆: | luỹ (loại cây leo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: từng
| từng | 層: | đã từng |
| từng | 曽: | |
| từng | 曾: | từng ấy, từng kia; từng trải |
| từng | 頻: | nhà từng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chút
| chút | 𡭧: | một chút, chút xíu |
| chút | 𪨀: | chăm chút; chút tình |
| chút | 𫴺: | một chút, chút xíu |
| chút | 𡭱: | một chút, chút xíu |
| chút | 𡭲: | |
| chút | : | một chút, chút xíu |
| chút | 𡮍: | một chút, chút xíu |
| chút | : | chăm chút; chút tình |
| chút | 𫵀: | một chút, chút xíu |
| chút | 𡮇: | một chút, chút xíu |
| chút | : | một chút, chút xíu |
| chút | 𢮬: | một chút, chút xíu |
| chút | : | một chút, chút xíu |
| chút | 𪨃: | một chút, chút xíu |
| chút | 拙: | một chút, chút xíu |
Gới ý 15 câu đối có chữ tích:
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng
Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh
Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay
Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô
Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

Tìm hình ảnh cho: tích luỹ từng chút Tìm thêm nội dung cho: tích luỹ từng chút
