Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 干饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānfàn] cơm khô; cơm。做熟后不带汤的米饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
干饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干饭 Tìm thêm nội dung cho: 干饭