Cao su chống va đập cửa
bình hòa
Hài hòa, điều hòa.Ôn hòa.Thuyên dũ, khỏi bệnh.
◇Tấn Thư 晉書:
Phục duy thánh thể tiệm tựu bình hòa
伏惟聖體漸就平和 (Hoa Biểu truyện 華表傳) Cúi nghĩ thánh thể đã dần dần thuyên dũ.
Nghĩa của 平和 trong tiếng Trung hiện đại:
[pínghé] 1. ôn hoà; hoà nhã; nhã nhặn (tính tình, lời nói)。(性情或言行)温和。
2. ôn hoà (thuốc)。(药物)作用温和;不剧烈。
3. ngừng quấy rối。(纷扰)停止。
2. ôn hoà (thuốc)。(药物)作用温和;不剧烈。
3. ngừng quấy rối。(纷扰)停止。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 平和 Tìm thêm nội dung cho: 平和
