Chữ 漸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漸, chiết tự chữ TIÊM, TIỀM, TIỆM, TRÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漸:

漸 tiệm, tiêm, tiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漸

Chiết tự chữ tiêm, tiềm, tiệm, tràn bao gồm chữ 水 斬 hoặc 氵 斬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漸 cấu thành từ 2 chữ: 水, 斬
  • thuỷ, thủy
  • chém, trảm
  • 2. 漸 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 斬
  • thuỷ, thủy
  • chém, trảm
  • tiệm, tiêm, tiềm [tiệm, tiêm, tiềm]

    U+6F38, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian4, chan2, jian1, qian2;
    Việt bính: zim1 zim6
    1. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh;

    tiệm, tiêm, tiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 漸

    (Phó) Dần dần, từ từ.
    ◎Như: tiệm nhập giai cảnh
    , dần dần đến chỗ thú vị, tuần tự tiệm tiến tuần tự tiến tới.
    ◇Nguyễn Du : Xuân sắc tiệm thiên hoàng điểu khứ (Đối tửu ) Sắc xuân dần thay, chim hoàng anh bay mất.

    (Danh)
    Sông Tiệm.Một âm là tiêm.

    (Động)
    Chảy vào.
    ◇Thư Kinh : Đông tiêm vu hải (Vũ cống ) Phía đông chảy vào biển.

    (Động)
    Ngâm, tẩm, thấm.
    ◇Thi Kinh : Kì thủy thang thang, Tiêm xa duy thường , (Vệ phong , Manh ) Nước sông Kì mênh mông, Thấm ướt màn rèm che xe.

    (Động)
    Nhiễm, tiêm nhiễm.
    ◇Sử Kí : Tục chi tiêm dân cửu hĩ (Hóa thực liệt truyện ) Những thói tục đó đã tiêm nhiễm vào người dân lâu rồi.

    (Động)
    Chìm ngập.
    ◇Hoài Nam Tử : Thủy quyết cửu giang nhi tiêm Kinh Châu (Nhân gian ) Nước vỡ đê chín sông và chìm ngập Kinh Châu.Lại một âm là tiềm.

    (Tính)
    Cao vòi vọi.

    (Tính)
    Hạt thóc ruôn ruốt (tả cái dáng lúa tốt).

    tiệm, như "tiệm (dần dần)" (vhn)
    tràn, như "tràn đầy" (btcn)
    tiêm, như "tiêm nhiễm" (gdhn)
    tiềm, như "tiềm (dần dần)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 漸:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 漸

    ,

    Chữ gần giống 漸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漸 Tự hình chữ 漸 Tự hình chữ 漸 Tự hình chữ 漸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漸

    tiêm:tiêm nhiễm
    tiềm:tiềm (dần dần)
    tiệm:tiệm (dần dần)
    tràn:tràn đầy
    trờm: 
    漸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漸 Tìm thêm nội dung cho: 漸