Cao su chống va đập cửa

Từ: 平头正脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平头正脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平头正脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngtóuzhèngliǎn] tướng mạo đoan chính。(平头正脸儿的)形容相貌端正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
平头正脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平头正脸 Tìm thêm nội dung cho: 平头正脸