Cao su chống va đập cửa

Từ: 平实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平实 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngshí] thật thà; chất phác。朴质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
平实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平实 Tìm thêm nội dung cho: 平实