Nghĩa của 平整 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngzhěng] 1. san bằng; san phẳng; bừa đất。填挖土方使土地平坦整齐。
平整土地。
san bằng đồng ruộng.
2. bằng phẳng; vuông vức (ruộng đất)。平正整齐;(土地)平坦整齐。
平整土地。
san bằng đồng ruộng.
2. bằng phẳng; vuông vức (ruộng đất)。平正整齐;(土地)平坦整齐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |

Tìm hình ảnh cho: 平整 Tìm thêm nội dung cho: 平整
