Từ: 平方公里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平方公里:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 方 • 公 • 里

Nghĩa của 平方公里 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngfānggōnglǐ] ki-lô-mét vuông; cây số vuông (kí hiệu: km2)。公制面积单位,一平方公里等于1,000,000平方米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa
平方公里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平方公里 Tìm thêm nội dung cho: 平方公里