Từ: 平版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平版:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 版

Nghĩa của 平版 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngbǎn] bản in phẳng。版面空白部分和印刷部分都没有凹凸纹的印刷版,如石版、金属、平版等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản版:tái bản
bảng版:bảng lảng
bỡn版:bỡn cợt; đùa bỡn
phản版:phản gỗ
ván版:tấm ván
平版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平版 Tìm thêm nội dung cho: 平版