Cao su chống va đập cửa

Từ: 平西 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平西:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 平西 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngxī] mặt trời lặn。太阳在西方将要落。
太阳已经平西了,还是这么热。
mặt trời lặn rồi mà trời vẫn còn nóng thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây
平西 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平西 Tìm thêm nội dung cho: 平西