Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平西 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngxī] mặt trời lặn。太阳在西方将要落。
太阳已经平西了,还是这么热。
mặt trời lặn rồi mà trời vẫn còn nóng thế.
太阳已经平西了,还是这么热。
mặt trời lặn rồi mà trời vẫn còn nóng thế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |

Tìm hình ảnh cho: 平西 Tìm thêm nội dung cho: 平西
