Từ: 重奖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重奖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重奖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngjiǎng] 1. giải thưởng lớn; giải thưởng đáng giá; tiền thưởng lớn; tặng phẩm đáng giá。巨额奖金或贵重的奖品。
对有突出贡献的科技人员将给予重奖。
đối với những nhân viên khoa học kỹ thuật có những cống hiến đột xuất nên tặng cho những tặng phẩm đáng giá.
2. tặng giải thưởng lớn; tặng tặng phẩm đáng giá。给予重奖。
重奖有突出贡献的科技人员。
tặng những tặng phẩm đáng giá cho những nhân viên kỹ thuật có cống hiến đột xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖

tưởng:tưởng (ban tặng)
重奖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重奖 Tìm thêm nội dung cho: 重奖