Từ: 机化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机化 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīhuà] cơ hoá。有机体的组织内出现异物时,周围的组织逐渐把它吸收或由结缔组织把它包围起来,使它逐渐变成有机体的一部分,这种现象叫做机化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
机化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机化 Tìm thêm nội dung cho: 机化