Chữ 鬇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬇, chiết tự chữ TRANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬇:

鬇 tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬇

Chiết tự chữ tranh bao gồm chữ 髟 争 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬇 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 争
  • bưu, tiêu
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • tranh [tranh]

    U+9B07, tổng 16 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: ;

    tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬇

    (Tính) Tranh ninh bù xù, rối loạn.

    Nghĩa của 鬇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēng]Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRANH

    tóc rối。鬇鬡。头发蓬松。

    Chữ gần giống với 鬇:

    , , , , , , , , 𩭆,

    Chữ gần giống 鬇

    , , , , , , , , 髿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬇 Tự hình chữ 鬇 Tự hình chữ 鬇 Tự hình chữ 鬇

    鬇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬇 Tìm thêm nội dung cho: 鬇