Chữ 茚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 茚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茚

1. 茚 cấu thành từ 2 chữ: 草, 印
  • tháu, thảo, xáo
  • in, ấn, ắng
  • 2. 茚 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 印
  • tháu, thảo
  • in, ấn, ắng
  • 3. 茚 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 印
  • thảo
  • in, ấn, ắng
  • []

    U+831A, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin4;
    Việt bính: jan3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 茚


    Nghĩa của 茚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yìn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: ẤN
    in-đen (hợp chất hoá học C9H8 lấy từ nhựa than đá.)。有机化合物,化学式C9H8,无色液体,化学性质活泼。用来制造合成树脂,与其他液态烃混合可做油漆的溶剂。[英:indene]。

    Chữ gần giống với 茚:

    ,

    Chữ gần giống 茚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茚 Tự hình chữ 茚 Tự hình chữ 茚 Tự hình chữ 茚

    茚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茚 Tìm thêm nội dung cho: 茚