Chữ 像 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 像, chiết tự chữ TƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 像:

像 tượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 像

Chiết tự chữ tượng bao gồm chữ 人 象 hoặc 亻 象 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 像 cấu thành từ 2 chữ: 人, 象
  • nhân, nhơn
  • tượng
  • 2. 像 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 象
  • nhân
  • tượng
  • tượng [tượng]

    U+50CF, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang4;
    Việt bính: zoeng6
    1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [鑄像] chú tượng 3. [好像] hảo tượng 4. [錄像] lục tượng;

    tượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 像

    (Danh) Hình, tranh (vẽ, khắc, đắp thành, v.v.).
    ◎Như: tố tượng
    đắp tượng.

    (Danh)
    Hình mạo, dáng dấp.
    ◇Tây sương kí 西: Ngoại tượng nhi phong lưu, thanh xuân niên thiếu , (Đệ nhất bổn ) Dáng dấp bên ngoài phong lưu, xuân xanh tuổi trẻ.

    (Động)
    Giống.
    ◎Như: tha đích nhãn tình tượng phụ thân mắt nó giống cha, tượng pháp sau khi Phật tịch, chỉ còn thờ tượng giống như lúc còn.

    (Động)
    Hình như, dường như.
    ◎Như: tượng yếu hạ vũ liễu hình như trời sắp mưa.
    tượng, như "bức tượng" (vhn)

    Nghĩa của 像 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 14
    Hán Việt: TƯỢNG
    1. tượng; ảnh。比照人物制成的形象。
    画像 。
    ảnh vẻ; chân dung.
    塑像 。
    tượng nặn; tượng đắp.
    绣像 。
    ảnh thêu
    2. xem 象 nghĩa 4., 5., 6. 。同象4., 5., 6.。
    Từ ghép:
    像章

    Chữ gần giống với 像:

    ,

    Chữ gần giống 像

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 像 Tự hình chữ 像 Tự hình chữ 像 Tự hình chữ 像

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

    tượng:bức tượng
    像 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 像 Tìm thêm nội dung cho: 像