Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 像 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 像, chiết tự chữ TƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 像:
像
Pinyin: xiang4;
Việt bính: zoeng6
1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [鑄像] chú tượng 3. [好像] hảo tượng 4. [錄像] lục tượng;
像 tượng
Nghĩa Trung Việt của từ 像
(Danh) Hình, tranh (vẽ, khắc, đắp thành, v.v.).◎Như: tố tượng 塑像 đắp tượng.
(Danh) Hình mạo, dáng dấp.
◇Tây sương kí 西廂記: Ngoại tượng nhi phong lưu, thanh xuân niên thiếu 外像兒風流, 青春年少 (Đệ nhất bổn 第一本) Dáng dấp bên ngoài phong lưu, xuân xanh tuổi trẻ.
(Động) Giống.
◎Như: tha đích nhãn tình tượng phụ thân 他的眼睛像父親 mắt nó giống cha, tượng pháp 像法 sau khi Phật tịch, chỉ còn thờ tượng giống như lúc còn.
(Động) Hình như, dường như.
◎Như: tượng yếu hạ vũ liễu 像要下雨了 hình như trời sắp mưa.
tượng, như "bức tượng" (vhn)
Nghĩa của 像 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: TƯỢNG
1. tượng; ảnh。比照人物制成的形象。
画像 。
ảnh vẻ; chân dung.
塑像 。
tượng nặn; tượng đắp.
绣像 。
ảnh thêu
2. xem 象 nghĩa 4., 5., 6. 。同象4., 5., 6.。
Từ ghép:
像章
Số nét: 14
Hán Việt: TƯỢNG
1. tượng; ảnh。比照人物制成的形象。
画像 。
ảnh vẻ; chân dung.
塑像 。
tượng nặn; tượng đắp.
绣像 。
ảnh thêu
2. xem 象 nghĩa 4., 5., 6. 。同象4., 5., 6.。
Từ ghép:
像章
Chữ gần giống với 像:
像,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像
| tượng | 像: | bức tượng |

Tìm hình ảnh cho: 像 Tìm thêm nội dung cho: 像
