Cao su chống va đập cửa

Từ: 红模子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红模子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红模子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngmú·zi] bản chữ mẫu (cho trẻ em tập viết)。供儿童练习毛笔字用的纸,印有红色的字,用墨笔顺着红字的笔画写。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
红模子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红模子 Tìm thêm nội dung cho: 红模子