cán sự
Nhân viên phụ trách một công việc chuyên môn nào đó.
◎Như:
thôn lí cán sự
村里幹事.Có năng lực làm việc, làm được việc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Bất yếu giá đẳng nhi nữ tượng, điên đảo nhẫm địa, bất thị cán sự đích nhân liễu
不要這等兒女像, 顛倒恁地, 不是幹事的人了 (Đệ nhị thập bát hồi) Chẳng cần bày trò đàn bà con gái, hạng người uốn éo vòi vĩnh thì không phải là người làm được việc.
Nghĩa của 干事 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幹
| cán | 幹: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 幹事 Tìm thêm nội dung cho: 幹事
