Chữ 恁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恁, chiết tự chữ NHẨM, NHẪM, NHẬM, NHẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恁:

恁 nhẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恁

Chiết tự chữ nhẩm, nhẫm, nhậm, nhắm bao gồm chữ 任 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

恁 cấu thành từ 2 chữ: 任, 心
  • nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • tim, tâm, tấm
  • nhẫm [nhẫm]

    U+6041, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren4, nen4, mou2;
    Việt bính: jam6;

    nhẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 恁

    (Động) Nghĩ, nhớ.

    (Đại)
    Ấy, đó.
    ◎Như: nhẫm thì
    lúc đó.

    (Đại)
    Sao, gì, nào.
    § Dùng như .

    (Đại)
    Nhân xưng ngôi thứ hai.
    § Thông nhĩ , nâm .

    (Đại)
    Như thế, như vậy, thế, vậy.
    ◇Tây sương kí 西: Ngã giá lí phủ năng, kiến phinh đình, tỉ trước na nguyệt điện Thường Nga dã bất nhẫm bàn sanh , , 殿 (Đệ nhất bổn ) Tôi nay mới được nhìn mặt đẹp, so với ả Hằng cung Nguyệt đã chắc được như thế chưa!

    nhắm, như "nhắm trúng đích" (vhn)
    nhẩm, như "tính nhẩm" (gdhn)
    nhậm, như "nhậm thời (thời đó)" (gdhn)

    Nghĩa của 恁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHẬM
    1. thế thì; như thế; như vậy。那么;那样。
    恁大胆。
    to gan như thế.
    恁有劲儿。
    khoẻ đến thế.
    要不了恁些(那么多)。
    chẳng cần nhiều đến thế.
    2. ấy; đó。那。
    恁时。
    thời ấy.
    恁时节。
    thời tiết ấy.
    3. thế này; như vậy。这么;这样。
    这几棵牡丹,正不知费了多少工夫,方培植得恁茂盛。
    mấy cây mẫu đơn này thật chẳng biết tốn bao nhiêu công sức mới được xanh tốt um tùm như thế này.
    Từ ghép:
    恁地
    [nín]
    Bộ: 心(Tâm)
    Hán Việt: NHẪM
    ngài; ông; đồng nghĩa với "您" (thường thấy trong văn bạch thoại thời kì đầu)。同"您"(多见于早期白话)。

    Chữ gần giống với 恁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 恁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恁 Tự hình chữ 恁 Tự hình chữ 恁 Tự hình chữ 恁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恁

    nhẩm:tính nhẩm
    nhậm:nhậm thời (thời đó)
    nhắm:nhắm trúng đích
    恁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恁 Tìm thêm nội dung cho: 恁