Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恁, chiết tự chữ NHẨM, NHẪM, NHẬM, NHẮM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恁:
恁
Pinyin: ren4, nen4, mou2;
Việt bính: jam6;
恁 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 恁
(Động) Nghĩ, nhớ.(Đại) Ấy, đó.
◎Như: nhẫm thì 恁時 lúc đó.
(Đại) Sao, gì, nào.
§ Dùng như hà 何.
(Đại) Nhân xưng ngôi thứ hai.
§ Thông nhĩ 你, nâm 您.
(Đại) Như thế, như vậy, thế, vậy.
◇Tây sương kí 西廂記: Ngã giá lí phủ năng, kiến phinh đình, tỉ trước na nguyệt điện Thường Nga dã bất nhẫm bàn sanh 我這裡甫能, 見娉婷, 比著那月殿嫦娥也不恁般撐 (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi nay mới được nhìn mặt đẹp, so với ả Hằng cung Nguyệt đã chắc được như thế chưa!
nhắm, như "nhắm trúng đích" (vhn)
nhẩm, như "tính nhẩm" (gdhn)
nhậm, như "nhậm thời (thời đó)" (gdhn)
Nghĩa của 恁 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: NHẬM
1. thế thì; như thế; như vậy。那么;那样。
恁大胆。
to gan như thế.
恁有劲儿。
khoẻ đến thế.
要不了恁些(那么多)。
chẳng cần nhiều đến thế.
2. ấy; đó。那。
恁时。
thời ấy.
恁时节。
thời tiết ấy.
3. thế này; như vậy。这么;这样。
这几棵牡丹,正不知费了多少工夫,方培植得恁茂盛。
mấy cây mẫu đơn này thật chẳng biết tốn bao nhiêu công sức mới được xanh tốt um tùm như thế này.
Từ ghép:
恁地
[nín]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: NHẪM
ngài; ông; đồng nghĩa với "您" (thường thấy trong văn bạch thoại thời kì đầu)。同"您"(多见于早期白话)。
Số nét: 10
Hán Việt: NHẬM
1. thế thì; như thế; như vậy。那么;那样。
恁大胆。
to gan như thế.
恁有劲儿。
khoẻ đến thế.
要不了恁些(那么多)。
chẳng cần nhiều đến thế.
2. ấy; đó。那。
恁时。
thời ấy.
恁时节。
thời tiết ấy.
3. thế này; như vậy。这么;这样。
这几棵牡丹,正不知费了多少工夫,方培植得恁茂盛。
mấy cây mẫu đơn này thật chẳng biết tốn bao nhiêu công sức mới được xanh tốt um tùm như thế này.
Từ ghép:
恁地
[nín]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: NHẪM
ngài; ông; đồng nghĩa với "您" (thường thấy trong văn bạch thoại thời kì đầu)。同"您"(多见于早期白话)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恁
| nhẩm | 恁: | tính nhẩm |
| nhậm | 恁: | nhậm thời (thời đó) |
| nhắm | 恁: | nhắm trúng đích |

Tìm hình ảnh cho: 恁 Tìm thêm nội dung cho: 恁
