Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗅, chiết tự chữ KHỨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗅:
嗅
Pinyin: xiu4, qiang4;
Việt bính: cau3 hung3
1. [嗅覺] khứu giác;
嗅 khứu
Nghĩa Trung Việt của từ 嗅
(Động) Ngửi.◇Trang Tử 莊子: Khứu chi, tắc sử nhân cuồng trình, tam nhật nhi bất dĩ 嗅之, 則使人狂酲, 三日而不已 (Nhân gian thế 人間世) Ngửi nó thì khiến người say điên, ba ngày còn chưa tỉnh.
(Tính) Liên quan về mũi ngửi.
◎Như: khứu giác 嗅覺 sự biết, cảm giác về mùi.
khứu, như "khứu giác" (gdhn)
Nghĩa của 嗅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiù]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: KHỨU
动
ngửi。用鼻子辨别气味;闻。
嗅觉
khứu giác
小狗在它腿上嗅来嗅去。
con chó con ngửi đi ngửi lại cái chân của nó
Từ ghép:
嗅觉 ; 嗅神经
Số nét: 13
Hán Việt: KHỨU
动
ngửi。用鼻子辨别气味;闻。
嗅觉
khứu giác
小狗在它腿上嗅来嗅去。
con chó con ngửi đi ngửi lại cái chân của nó
Từ ghép:
嗅觉 ; 嗅神经
Chữ gần giống với 嗅:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗅
齅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗅
| khứu | 嗅: | khứu giác |

Tìm hình ảnh cho: 嗅 Tìm thêm nội dung cho: 嗅
